A+ A A-

Topic 1 Vegetables - Học từ vựng Tiếng Anh chủ đề Rau

Topic 1 Vegetables - Học từ vựng Tiếng Anh chủ đề Rau - Vegetables = noun [C]  us   /ˈvedʒ·tə·bəl, ˈvedʒ·ɪ·t̬ə-/ = Rau
bean /bin/ - Đậu
beet  noun [C/U]  us   /ˈbit/ củ cải đường, củ dền…
broccoli   noun [U]  us   /ˈbrɑ·kə·li, ˈbrɑk·li/      súp lơ xanh…
cabbage noun [C/U]  us   /ˈkæb·ɪdʒ/       cải bắp…
carrot      noun [C]  us   /ˈkær·ət/    củ cà rốt…
celery noun [U]  us   /ˈsel·ə·ri/      cần tây…
corn noun /koːn/  ngô
cucumber noun [C]  us   /ˈkju·kʌm·bər/ quả dưa chuột…
lettuce noun [U]  us   /ˈlet̬·əs/      cây rau diếp…
onion noun [C]  us   /ˈʌn·jən/ củ hành…

Read more...

Topic 2 Fruits - Học từ vựng Tiếng Anh chủ đề Quả

Topic 2 Fruits - Học từ vựng Tiếng Anh chủ đề Quả - Guess The Name Of The Fruit
-. I am medium size and round. I can be red, green or yellow. What am I?    
-. I am small and red. Many people like me. What am I?
-. I am brown on outside and yellow inside. I am big and prickly. I have big prickly leaves growing on top of me. What am I?
-.  I am yellow and medium size. I taste sour. What am I?

Read more...

Topic 3: Bread and Cereal - Học Tiếng Anh nhớ nhanh qua hình ảnh

Topic 3. Bread and Cereal - Học Tiếng Anh nhớ nhanh qua hình ảnh  - Học từ vựng Tiếng Anh chủ đề Rau Thưa thầy cô và các bạn,Thầy cô và các bạn đang quan tâm đến bài học từ vựng Tiếng Anh có trên trang http://tutenglish.com. Đây là loạt từ vựng về chủ đề Topic 1 Vegetables - Học từ vựng Tiếng Anh chủ đề Bánh mì  - Bánh  các bạn hãy nghĩ mình biết bao nhiêu loại bánh? Chúng đọc ra sao? Có mấy âm tiết , bắt đầu bằng con chữ gì? Hãy bật loa và đọc theo hương dẫn. Bread - Cereal & More
 Bagels,  Bagel Mix,  Biscuits, Bread,  Recommended Books, Bread Crumbs & Batter   Bread Mixes  Bread Stick    Breakfast/Snack Bars, Cereals  Crackers    Hot Dog/Hamburger Buns    Muffin Mix    Muffins    Pancake & Waffle Mix   Pastry    Pizza Crust   Pizza Sauce   Tortillas  Waffles    Pizza

Read more...