----

Topic 5 Dairy - Học từ vựng Tiếng Anh chủ đề Món ăn  từ sữa - Dairy /ˈdeər·i/      cửa hàng bán bơ sữa, nơi trữ và sản xuất bơ sữa…
butter/ˈbʌt̬·ər/      bơ
cottage cheese /ˈkɑt̬·ɪdʒ ˌtʃiz, ˈtʃiz/ Phô mai tươi

cheese /tʃiz/     pho mát…
cheese
ice cream /ˈɑɪs ˌkrim/ kem que

Topic 1 Vegetables - Học từ vựng Tiếng Anh chủ đề Rau - Vegetables = noun [C]  us   /ˈvedʒ·tə·bəl, ˈvedʒ·ɪ·t̬ə-/ = Rau
bean /bin/ - Đậu
beet  noun [C/U]  us   /ˈbit/ củ cải đường, củ dền…
broccoli   noun [U]  us   /ˈbrɑ·kə·li, ˈbrɑk·li/      súp lơ xanh…
cabbage noun [C/U]  us   /ˈkæb·ɪdʒ/       cải bắp…
carrot      noun [C]  us   /ˈkær·ət/    củ cà rốt…
celery noun [U]  us   /ˈsel·ə·ri/      cần tây…
corn noun /koːn/  ngô
cucumber noun [C]  us   /ˈkju·kʌm·bər/ quả dưa chuột…
lettuce noun [U]  us   /ˈlet̬·əs/      cây rau diếp…
onion noun [C]  us   /ˈʌn·jən/ củ hành…

Topic 3. Bread and Cereal - Học Tiếng Anh nhớ nhanh qua hình ảnh  - Học từ vựng Tiếng Anh chủ đề Rau Thưa thầy cô và các bạn,Thầy cô và các bạn đang quan tâm đến bài học từ vựng Tiếng Anh có trên trang http://tutenglish.com. Đây là loạt từ vựng về chủ đề Topic 1 Vegetables - Học từ vựng Tiếng Anh chủ đề Bánh mì  - Bánh  các bạn hãy nghĩ mình biết bao nhiêu loại bánh? Chúng đọc ra sao? Có mấy âm tiết , bắt đầu bằng con chữ gì? Hãy bật loa và đọc theo hương dẫn. Bread - Cereal & More
 Bagels,  Bagel Mix,  Biscuits, Bread,  Recommended Books, Bread Crumbs & Batter   Bread Mixes  Bread Stick    Breakfast/Snack Bars, Cereals  Crackers    Hot Dog/Hamburger Buns    Muffin Mix    Muffins    Pancake & Waffle Mix   Pastry    Pizza Crust   Pizza Sauce   Tortillas  Waffles    Pizza

Topic 2 Fruits - Học từ vựng Tiếng Anh chủ đề Quả - Guess The Name Of The Fruit
-. I am medium size and round. I can be red, green or yellow. What am I?    
-. I am small and red. Many people like me. What am I?
-. I am brown on outside and yellow inside. I am big and prickly. I have big prickly leaves growing on top of me. What am I?
-.  I am yellow and medium size. I taste sour. What am I?

Kitchen Vocabulary for Children- This is lesson - Chào các em .
Hôm nay các em sẽ học về tên những đồ vật có trong phòng ăn nhà mình.
Phòng ăn = Dining room.
Vậy trong phòng ăn có những gì ? Hãy phấp chuột vào hình ảnh . Và em hãy đọc theo từ đó nhé.
Nếu cần em lấy vở ghi lại từ đó để luyện tập.
Hỏi bạn: - What's this?
Trả lời : - This is a (n)....

------>
Template Settings

Color

For each color, the params below will give default values
Tomato Green Blue Cyan Pink Purple

Body

Background Color
Text Color

Footer

Select menu
Google Font
Body Font-size
Body Font-family
Direction