----

 Bathroom Vocabulary for Children

Một số đồ vật quen thuộc trong phòng tắm nhà em

- Em hãy nhớ xem có những đồ vật gì trong phòng tắm nhà em?

- Hãy liệt kê và ghi ra một mảnh giấy nhỏ. Ví dụ như: Chậu rửa, khăn mặt

- Vậy em có biết Chậu rửa mặt- Tiếng Anh đọc như thế nào không?

- Sink là gì nhỉ? Em hãy nhấp chuột vào hình và đọc theo người Anh bản địa phát ấm nhé.

Chúc em nhớ thật nhiều từ về Đồ vật trong nhà tắm = Things in the Bathroom.

Bath mat

Tấm thảm hút nước

Bath towel

Khăn tắm

Bathtub

bồn tắm

 

Cold water faucet

Vòi nước lạnh

Curtain rings

Vòng đai

Curtain rod

Thanh kéo màn che

 

Drain

Ống thoát nước

Hairdryer

Máy sấy

Hamper

Tủ thuốc

 

Hand towel

Khăn lau tay

Hot water faucet

Vòi nước nóng

Medicine chest

Tủ thuốc

 

Nailbrush

Bàn chải móng tay

Scale

Cái cân

Shampoo

Dầu gội đầu

 

Shower cap

Mũ tắm

Shower curtain

Màn tắm

Showerhead

Vòi tắm

 

Sink

Bồn rửa mặt

Soap

Bánh xà phòng

Soap dish

Khay xà phòng

 

Sponge

Miếng bọt biển

Stopper

Nút

Title

Tường phòng tắm

 

Toilet

Bồn cầu

Toilet brush

Bàn chải cọ bồn cầu

Toilet paper

Giấy vệ sinh

 

Toothbrush

Bàn chải đánh răng

Toothpaste

Kem đánh răng

Towel rail

Thanh để khăn

 

Washcloth

Khăn mặt

 



------>
Template Settings

Color

For each color, the params below will give default values
Tomato Green Blue Cyan Pink Purple

Body

Background Color
Text Color

Footer

Select menu
Google Font
Body Font-size
Body Font-family
Direction