<

Clothes Vocabulary for Children.

Một số loại trang phục quen thuộc mà em biết.

- Em hãy nhớ xem có những loại trang phục quen thuộc mà em biết?

- Hãy liệt kê và ghi ra một mảnh giấy nhỏ. Ví dụ như: Áo đầm, Áo khoác

- Vậy em có biết Áo đầm - Tiếng Anh đọc như thế nào không?

Dress là gì nhỉ? Em hãy nhấp chuột vào hình và đọc theo người Anh bản địa phát ấm nhé.

Chúc em nhớ thật nhiều từ về Các loại trang phục quen thuộc = Clothes Vocabulary for Children


 

T-shirt

 áo thun

Socks

Tất - vớ

Slippers

Giày dép, dép đi trong nhà

 

Skirt

Váy

Shoes

Giày

Shirt

Áo sơ mi

 

Jeans

Quần jean

Jacket

Máy sấy

Dress

Áo đầm

 



-->
Template Settings

Color

For each color, the params below will give default values
Tomato Green Blue Cyan Pink Purple

Body

Background Color
Text Color

Footer

Select menu
Google Font
Body Font-size
Body Font-family
Direction