A+ A A-

Clothes Vocabulary for Children

Clothes Vocabulary for Children.

Một số loại trang phục quen thuộc mà em biết.

- Em hãy nhớ xem có những loại trang phục quen thuộc mà em biết?

- Hãy liệt kê và ghi ra một mảnh giấy nhỏ. Ví dụ như: Áo đầm, Áo khoác

- Vậy em có biết Áo đầm - Tiếng Anh đọc như thế nào không?

Dress là gì nhỉ? Em hãy nhấp chuột vào hình và đọc theo người Anh bản địa phát ấm nhé.

Chúc em nhớ thật nhiều từ về Các loại trang phục quen thuộc = Clothes Vocabulary for Children


 

T-shirt

 áo thun

Socks

Tất - vớ

Slippers

Giày dép, dép đi trong nhà

 

Skirt

Váy

Shoes

Giày

Shirt

Áo sơ mi

 

Jeans

Quần jean

Jacket

Máy sấy

Dress

Áo đầm