<

Insects Vocabulary for Children

Một số loài côn trùng quen thuộc .

- Em hãy nhớ xem có những loài côn trùng gì em biết?

- Hãy liệt kê và ghi ra một mảnh giấy nhỏ. Ví dụ như: bướm, bọ cánh cứng,..

- Vậy em có biết Bướm - Tiếng Anh đọc như thế nào không?

Butterfly là gì nhỉ? Em hãy nhấp chuột vào hình và đọc theo người Anh bản địa phát âm nhé.

Chúc em nhớ thật nhiều từ về Các loài côn trùng quen thuộc = Insects.

Ant antenna

Râu kiến

Anthill

Tổ kiến

Bee

Con ong

 

Bee hive

Tổ ong

Beetle

Bọ cánh cứng

Butterfly

Bướm

 

Drain

Sâu bướm

Centipede

Con rết

Cockroach

Con gián

 

Cocoon

Kén

Cricket

Con dế

Dragonfly

Con chuồn chuồn

 

Flea

Bọ chét

Fly

Con ruồi

Grasshopper

Châu chấu

 

Honeycomb

Sáp ong

Ladybug

Bọ rùa

Mosquito

Con muỗi

 

Moth

Bướm đêm

Parasite

Côn trùng

Praying mantis

Bọ ngựa

 

Scorpion

Bọ cạp

Snail

Ốc sên

Spider's web

Mạng nhện

 

Swarm

Đàn ong

Tarantula

Loại nhện lớn

Wasp

Ong bắp cày

 

Worm

Con giun

Spider

Con nhện

 

 wasp
Ong bắp cày
worm
Con giun
spider
Con nhện

-->
Template Settings

Color

For each color, the params below will give default values
Tomato Green Blue Cyan Pink Purple

Body

Background Color
Text Color

Footer

Select menu
Google Font
Body Font-size
Body Font-family
Direction