A+ A A-

Mammals Vocabulary for Children (part 2)

Mammals Vocabulary for Children(part 2)

Một số động vật có vú quen thuộc

- Em hãy nhớ xem có những động vật có vú gì em biết ?

- Hãy liệt kê và ghi ra một mảnh giấy nhỏ. Ví dụ như: bò,...

- Vậy em có biết - Tiếng Anh đọc như thế nào không?

Bull là gì nhỉ? Em hãy nhấp chuột vào hình và đọc theo người Anh bản địa phát ấm nhé.

Chúc em nhớ thật nhiều từ về Mammals Vocabulary for Kids = Động vật có vú cho bé học Tiếng Anh.

Anteater

Loài thú ăn kiến

Armadillo

Con tatu

Bat

Con dơi

 

Beaver

Con hải ly

Bison

Bò rừng Bison

Bull

Bò đực

 

Deer

Con hươu

Fawn

Hươu nhỏ

Calf

Con bê

 

Camel

Lạc đà

Cow

Bò cái

Chipmunk

Sóc chuột

 

Donkey

Con lừa

Elephant

Con voi

Foal

Ngựa non

 

Goat

Con dê

Gopher

Chuột túi

Giraffe

Hươu cao cổ

 

Porcupine

Con nhím

Hippopotamus

Con hà mã

Hog

Lợn rừng

 

Kangaroo

Miếng bọt biển

Koala

Gấu túi

Lamb

Cừu non

 

Llama

Lạc đà không bướu

Moose

Nai sừng tấm

Zebra

Ngựa vằn

 

Black bear

Gấu đen

Cat

Con mèo

Grizzly

Gấu xám Bắc Mĩ

 

Gibbon

Con vượn

Kitten

Mèo con

Orangutan

Đười ươi

Otter

Con rái cá

Puppy

Chó con

Retriever

Chó săn

 

Seal

Hải cẩu

Shepherd

Chó chăn cừu

Spaniel

Giống chó lông mượt, tai cụp

Terrier

Chó săn chuyên sục hang hụi

Walrus

Con mooc

Whale

Cá voi