----
Category: Vocabulary

Dining room Vocabulary for Children

Chào các em .
Hôm nay các em sẽ học về tên những đồ vật có trong phòng ăn nhà mình.
Phòng ăn = Dining room.
Vậy trong phòng ăn có những gì ? Hãy phấp chuột vào hình ảnh . Và em hãy đọc theo từ đó nhé.
Nếu cần em lấy vở ghi lại từ đó để luyện tập.
Hỏi bạn: - What's this?
Trả lời : - This is a (n)....

In this lesson, you will learn some vocabularies about  the dining room . There 're many  things  usually a dinner table. This is the place where the family usually eat dinner. If you have soup for dinner, or cereal for breakfast you will eat it out of a bowl. If you eat soup, you will use a soup spoon, which is rounder and deeper than a dessert spoon. A soup bowl is sometimes deeper than a cereal bowl.

Bread and butter plate

Đĩa đựng bánh mì và bơ

Buffet

Tủ đựng bát đĩa

Candle

Nến

 

Candlestick

Cây cắm nến

Coffee pot

Bình cà phê

Creamer

Ca đựng kem

 

Cup

Tách

Chair

Ghế

Chandelier

Đèn chùm

 

China

Đồ bằng sứ

China closet

Tủ đựng đồ sứ

Flame

Ngọn lửa

 

Fork

Cái nĩa

Knife

Dao

Napkin

Khăn ăn

 

Plate

Cái đĩa

Salad bowl

Bát salad

Salt cellar

Lọ rắc muối

 

Saucer

Đĩa lót cốc, tách

Silverware

Đồ dùng bằng bạc

Spoon

Thìa

 

Sugar bowl

Bát đường

Tablecloth

Khăn trải bàn

Teapot

Bình trà

 

Water glass

Ly nước

Wine glass

Ly rượu

Table

Bàn

 

Pepper pot

Lọ rắc hạt tiêu

Blender

Máy xay sinh tố

Bottle opener

Cái mở lắp chai

 

6. Download this lesson on TutEnglish.com

Choose icon and lick here to Download materials for Teaching and learning This English Lecture

Danh sách các bài học Vocabulary You Tube Giáo án Contact - Email

 

__________________________________________________http://tutenglish.com______

------>
Template Settings

Color

For each color, the params below will give default values
Tomato Green Blue Cyan Pink Purple

Body

Background Color
Text Color

Footer

Select menu
Google Font
Body Font-size
Body Font-family
Direction